Cáp Chuyển USB 3.0 to Lan 10/100/1000 Mbps Chính Hãng Ugreen CR111 (20255) GK
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
12 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop LG Gram 2024 16Z90SP-K.AH78A5
Core Ultra 7 155H – OLED 2.8K – Pin 77Wh – Siêu nhẹ 1.19kg
LG Gram 2024 16Z90SP-K.AH78A5 là mẫu ultrabook cao cấp dành cho người dùng chuyên nghiệp cần màn hình xuất sắc – hiệu năng mạnh – tính di động hàng đầu. Máy được trang bị Intel Core Ultra 7 tích hợp AI, RAM LPDDR5X 7467MHz, màn hình OLED 16 inch 2.8K chuẩn màu 100% DCI-P3 và pin lớn 77Wh, tất cả gói gọn trong thân máy chỉ 1.19kg – cực kỳ hiếm trong phân khúc laptop 16 inch.
🚀 Hiệu năng AI mạnh mẽ với Intel Core Ultra 7 155H
👉 Phù hợp cho:
🧠 RAM LPDDR5X 7467MHz & SSD PCIe Gen 4
✔ RAM tốc độ rất cao, tối ưu cho nền tảng Core Ultra
✔ SSD Gen 4 giúp khởi động máy và ứng dụng cực nhanh
✔ Phù hợp xử lý dữ liệu lớn, đa nhiệm mượt mà
🎮 Intel® Arc™ Graphics – Đồ họa tích hợp thế hệ mới
➡ Hiệu năng đồ họa vượt trội so với Iris Xe thế hệ cũ
🌈 Màn hình OLED 16” 2.8K – Chuẩn hiển thị cao cấp
👉 Lý tưởng cho:
🔌 Kết nối đầy đủ – Thunderbolt 4
➡ Kết nối linh hoạt với dock, màn hình 4K/5K, thiết bị ngoại vi cao cấp
🌐 Không dây & pin dung lượng lớn
➡ Một trong những laptop OLED 16 inch nhẹ nhất thị trường hiện nay
🛡️ Thông tin xuất xứ & bảo hành
⭐ Đánh giá khách hàng
⭐⭐⭐⭐⭐
Anh Lâm – Video Editor
“Màn hình OLED 2.8K rất nét và chuẩn màu, dựng video nhìn cực đã.”
⭐⭐⭐⭐⭐
Chị Thảo – Giám đốc marketing
“Máy nhẹ bất ngờ so với màn 16 inch, pin tốt, mang đi công tác rất tiện.”
⭐⭐⭐⭐☆
Anh Hưng – Lập trình viên
“Hiệu năng mạnh, màn hình đẹp, chỉ tiếc RAM không nâng cấp được.”
📊 So sánh LG Gram 16 OLED với đối thủ
|
Model |
CPU |
Trọng lượng |
Màn hình |
Pin |
Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
|
LG Gram 16 2024 OLED |
Ultra 7 155H |
1.19kg |
OLED 2.8K |
77Wh |
⭐⭐⭐⭐⭐ |
|
Dell XPS 16 |
Ultra 7 |
2.1kg |
OLED 3.2K |
99Wh |
⭐⭐⭐⭐ |
|
HP Spectre 16 |
Ultra 7 |
2.0kg |
OLED Touch |
83Wh |
⭐⭐⭐⭐ |
|
ASUS Zenbook Pro 16 |
Ultra 7 |
1.9kg |
OLED |
75Wh |
⭐⭐⭐⭐ |
➡ LG Gram vượt trội hoàn toàn về trọng lượng và tính di động trong phân khúc laptop OLED 16 inch.
Câu hỏi thường gặp
1. LG Gram 16 OLED có phù hợp làm đồ họa không?
✔ Rất phù hợp cho thiết kế 2D, chỉnh ảnh và dựng video.
2. RAM có nâng cấp được không?
✖ Không – RAM LPDDR5X onboard (đổi lại là máy rất mỏng nhẹ và tiết kiệm pin).
3. Máy có xuất màn hình 4K/5K không?
✔ Có – qua USB4 / Thunderbolt 4 hoặc HDMI.
4. Pin 77Wh dùng được bao lâu?
✔ Khoảng 8–12 giờ làm việc văn phòng thực tế (tùy tác vụ).
| CPU | Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB |
| Memory | 16GB LPDDR5X 7467 MHz |
| Hard Disk | 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0 |
| VGA | Intel Arc Graphics |
| Display | 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits |
| Driver | None |
| Other | Jack tai nghe 3.5 mm 2 x USB 3.2 HDMI 2 x USB-C with USB 4.0/ Thunderbolt 4 |
| Wireless | Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3 |
| Battery | Li-ion 77 Wh |
| Weight | 1.19 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Đen |
| Bảo hành | 12 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 13th Generation Intel® Raptor Lake Core™ i5 _ 1335U Processor (1.25 GHz, 12M Cache, Up to 4.60 GHz, 10 Cores 12 Threads)
Memory: 16GB (8GB Soldered DDR4-3200 + 8GB SO-DIMM DDR4-3200)
HDD: 512GB PCIe 4.0x4 NVMe™ M.2 SSD
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 15.6" FHD (1920 x 1080), IPS, narrow bezel, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1,40 Kg
CPU: 13th Generation Intel® Raptor Lake Core™ i5 _ 1335U Processor (1.25 GHz, 12M Cache, Up to 4.60 GHz, 10 Cores 12 Threads)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 x Slot RAM Support)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 14 inch FHD (1920 x 1080), micro-edge, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i3-N305 up to 3.8GHz, 6MB
Memory: 4GB DDR4 3200Mhz (1 x 4GB), 2 khe cắm Ram
HDD: 256GB SSD PCIe NVMe
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 14 FHD (1920 x 1080), IPS, Narrow bezel, Anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.36 kg
CPU: MediaTek Helio G85 (8C, 2x A75 @2.0GHz + 6x A55 @1.8GHz)
Memory: 4GB Soldered LPDDR4x
HDD: 64GB eMMC 5.1
VGA: Integrated Arm Mali-G52 MC2 GPU
Display: 10.1" WUXGA (1920x1200) TFT LCD (IPS) 400nits Anti-fingerprint, 72% NTSC, 60Hz, Touch
Weight: 425 g
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core™ Ultra 5 225, 10C (6P + 4E) / 10T, Max Turbo up to 4.9GHz, 20MB Intel® Smart Cache
Memory: 1x 8GB UDIMM DDR5-5600
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Weight: 4.52 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg
CPU: Intel Core Ultra 7 155H 1.4GHz up to 4.8GHz 24MB
Memory: 16GB LPDDR5X 7467 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16" 2.8K (2880 x 1800) OLED 16:10, 60Hz,100% DCI-P3, 400 nits
Weight: 1.19 kg