OKI Toner (mực màu) C332 1K5 Có 3 màu C/M/Y Tuổi thọ 1,500 Trang (5%) _918ID
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS – Core i7-13620H, OLED 2.8K 120Hz
Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS là mẫu laptop cao cấp hướng tới người dùng cần hiệu năng mạnh, màn hình đẹp chuẩn màu và thiết kế mỏng nhẹ. Sở hữu Intel Core i7-13620H thế hệ 13, RAM 16GB, SSD PCIe 4.0 cùng màn hình OLED 2.8K 120Hz 100% DCI-P3, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho học tập, làm việc sáng tạo và giải trí cao cấp.
Thông số kỹ thuật Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS
Điểm nổi bật của Asus Vivobook 15 OLED A1505VA
🌈 Màn hình OLED 2.8K 120Hz – Chuẩn màu cao cấp
Tấm nền OLED 100% DCI-P3 cho màu sắc chính xác, độ tương phản sâu, lý tưởng cho designer, editor, photographer và người dùng yêu cầu chất lượng hiển thị cao.
🚀 Hiệu năng mạnh mẽ với Core i7-13620H
CPU dòng H thế hệ 13 cho khả năng xử lý vượt trội, chạy mượt Photoshop, Premiere, lập trình, đa nhiệm nặng.
🎒 Thiết kế gọn nhẹ – chỉ 1.7kg
Dễ dàng mang theo hằng ngày, phù hợp sinh viên, nhân viên văn phòng và người hay di chuyển.
🔋 Kết nối hiện đại – Wi-Fi 6E
Tốc độ mạng nhanh, ổn định hơn khi học online, họp trực tuyến và làm việc từ xa.
Đánh giá khách hàng về Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS
⭐ Nguyễn Minh T. – Designer:
“Màn hình OLED rất đã, màu sắc chuẩn, làm thiết kế yên tâm hơn nhiều.”
⭐ Lê Hoàng P. – Nhân viên văn phòng:
“Máy chạy mượt, mở nhiều tab và phần mềm không bị giật lag.”
⭐ Trần Gia H. – Sinh viên IT:
“Core i7 mạnh, code và chạy giả lập ổn, màn hình đẹp xem phim rất thích.”
Bảng so sánh Asus Vivobook 15 OLED với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook 15 OLED A1505VA |
Dell Inspiron 15 |
HP Pavilion 15 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Core i7-13620H |
Core i7-1355U |
Core i7-1355U |
|
Màn hình |
15.6” OLED 2.8K 120Hz |
15.6” FHD IPS |
15.6” FHD IPS |
|
Màu sắc |
100% DCI-P3 |
~45% NTSC |
~45% NTSC |
|
Trọng lượng |
1.7kg |
~1.8kg |
~1.75kg |
|
Đối tượng |
Sáng tạo nội dung |
Văn phòng |
Văn phòng |
👉 Vivobook 15 OLED vượt trội về màn hình và hiệu năng CPU dòng H.
Ai nên mua Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS?
Câu hỏi thường gặp
❓ Laptop có nâng cấp RAM được không?
✔ Có, máy hỗ trợ nâng cấp thêm RAM qua khe trống.
❓ Màn hình OLED có bị lưu ảnh không?
✔ ASUS đã tối ưu công nghệ OLED Care, sử dụng bình thường rất an toàn.
❓ Máy có phù hợp chơi game không?
✔ Phù hợp game nhẹ – trung bình; không dành cho game AAA do dùng GPU tích hợp.
❓ Sản phẩm có bảo hành chính hãng không?
✔ Có, bảo hành 24 tháng toàn quốc, đầy đủ VAT.
| CPU | Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H |
| Memory | 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz |
| Hard Disk | 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0 |
| VGA | Card tích hợp - Intel UHD Graphics |
| Display | 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3 |
| Driver | None |
| Other | 1 x USB 2.0 Jack tai nghe 3.5 mm 2 x USB 3.2 HDMI 1 x USB Type-C (chỉ hỗ trợ Power Delivery) |
| Wireless | Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3 |
| Battery | 3-cell, 50Wh |
| Weight | 1.7 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 11th Generation Intel® Tiger Lake Core™ i7 _ 11800H Processor ( 2.30 GHz, 24M Cache, Up to 4.60 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: NVIDIA GeForce RTX 3050Ti 4GB GDDR6 / Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 16.1 inch FHD (1920 x 1080) 144 Hz, IPS, micro-edge, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 2.4 Kg
CPU: Intel® Pentium® Silver N6000 Processor 4M Cache, up to 3.30 GHz
Memory: 4GB DDr4 Bus 3200Mhz
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 2.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics
Display: 14.0 Inch HD (1366 x 768) 60Hz with 45% NTSC
Weight: 1.4 Kg
CPU: 13th Gen Intel® Core™ i5-1340P, 12C (4P + 8E) / 16T, P-core 1.9 / 4.6GHz, E-core 1.4 / 3.4GHz, 12MB
Memory: 16GB LPDDR5 Bus Memory Onboard
HDD: 512GB PCIe 4.0x4 NVMe™ M.2 SSD
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch Ratio 16:10 OLED WQXGA+ resolution (2880 x 1800) Scan frequency 90Hz Brightness 550 nits 1 billion colors 100% DCI-P3 color coverage Contrast 1,000,000:1 Response time 0.2ms Meets PANTONE Validated, VESA CERTIFIED True Black 500 HDR, SGS Eye Protector Reduce blue light by 70% Touch support
Weight: 1,50 Kg
CPU: Intel Core i7-1355U (12MB, Up to 5.00GHz)
Memory: 16Gb (2x8Gb) DDR4 3200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 15.6 Inch FHD (1920 x 1080), Anti-glare, 250nits, 120Hz
Weight: 1.66 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: AMD Ryzen™ 5 7535U (6C / 12T, 2.9 / 4.55GHz, 3MB L2 / 16MB L3)
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-4800
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated AMD Radeon™ 660M Graphics
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.44 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg